Ngôn ngữ hiện tại

Photobucket

Tự bạch



Tôi Đặng Quốc Thư
Sinh ngày: 10/11/1981
Quê: Yên Đồng, Ý Yên, NĐ
Chuyên môn: Toán - Lí
Từ năm 2002 đến nay công tác tại Trường THCS Yên Đồng - Ý Yên - Nam Định
Sở thích: Tìm hiểu về công nghệ thông tin, thích tự học, tự mày mò sáng tạo!
Đã xây dựng gia đình và có 2 con (một trai, một gái).
Liên hệ giao lưu:
Email: quangthu05@gmail.com
hoặc: quangtamthuhang@yahoo.com.vn
Mobile: 0982 843 718
Blog yahoo
BlogSpot

Tài nguyên blog

Ảnh động cho điện thoại



Chúc các bạn vui vẻ !
Quản trị viên Đặng Quốc Thư

Danh sách web hay

Thời tiết-Vàng-Ngoại tệ

Photobucket

Tin tức bóng đá

NGOẠI HẠNG ANH

SERIA - ITALIA

LA LIGA - TÂY BAN NHA

Ai tính nhanh hơn

Trao đổi trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến

Thầy: Đặng Quốc Thư
( +84982843718)
Chat Yahoo

Liên hệ qua Yahoo Messenger

Đăng nhập Email





Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp và phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Tìm kiếm website

Google
Violet-huongdanguibai

Chào mừng quý vị đến với website của Thầy Đặng Quốc Thư - GV THCS Yên Đồng, Ý Yên, Nam Định

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tìm kiếm hiển thị ngay trên blog

Xin chờ một lát, đang tải dữ liệu ...

ĐTK lớp 8D - 2009_2010

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Thư (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:34' 06-01-2011
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
ĐIỂM TỔNG KẾT CẢ NĂM LỚP 8D

XLHLCN
STT Họ và tên Toán Lí Hoá Sinh Văn Sử Địa Anh GDCD CNghệ TD Nhạc Hoạ TBCN XLHL
2 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1
1 Bùi Thị Lan Anh 5.1 5.1 5.1 6.5 6.2 6.4 5.3 4.5 7.2 7.5 7.2 7.5 7.5 6.2 TB
2 Đào Tuấn Anh 2.6 3.2 3.3 3 2.8 3.2 3 1.8 3.7 4.8 7 6.2 6.8 3.8 K
3 Trịnh Tuấn Anh 8.4 6.7 7.2 7.7 6.1 6.9 7.7 8.6 7.1 7.7 7.6 7.3 7.3 7.4 KH
4 Bùi Ngọc Bảo 6.8 5.8 7.8 6.7 6 6.9 6.3 7.1 7.3 8 7.6 7.2 7.2 6.9 KH
5 Đoàn Thị Chinh 8 7.6 7.6 8.6 8.3 7.2 6.7 8.6 7.7 8.2 7.8 7.8 8.3 7.9 KH
6 Nguyễn Thị Dung 7.9 7.5 7.6 8.4 7.5 6.5 7.2 7.8 7.7 8.1 8 7.6 8.3 7.7 KH
7 Nguyễn Đình Đông 5 5.9 6.2 7.4 5.7 5.8 6.2 6.7 7 8 7.8 7 7.5 6.5 TB
8 Nguyễn Văn Hài 5 6.6 5.5 5.8 4.7 6.2 6.5 5.2 6.6 7.5 8.1 7 7.5 6.1 TB
9 Lê Đại Hải 5.1 6.7 6.6 7.6 5.3 6.1 6.2 5.8 6.5 8 7.4 7.4 7.7 6.5 TB
10 Nguyễn Thị Hạnh 8.1 7.8 8 8.4 7.2 7.2 7.3 8.2 7.8 8.1 8.3 8 8.2 7.9 KH
11 Nguyễn Thị Thu Hằng 8.8 8.7 9.3 9 8.5 7.9 8 8.6 8.4 8.7 8.7 7.9 8.1 8.5 G
12 Bùi Văn Hiệp 5.5 5.6 5.6 6.3 4.4 5.9 6.4 5.6 5.9 7.3 7.9 7.5 6.1 6.0 TB
13 Đoàn Thị Hoài 5.2 6.5 5.4 8 6.7 5.9 6.9 6 7.2 8.1 7.6 7.4 8.1 6.7 KH
14 Bùi Duy Khánh 4.9 6.8 7.2 6.1 5.6 5.7 6.5 5.2 6.9 7.5 7.5 7 6.8 6.3 TB
15 Nguyễn Viết Khánh 5.5 6.2 4.2 5.1 7.5 5.5 5.8 4.1 6.3 7.5 7.7 7 7.1 6.2 TB
16 Vũ Thị Mai 5.2 5.6 5.5 6.2 6.3 6.2 4.8 4.7 7.5 7.4 7.7 7.2 7.9 6.2 TB
17 Đoàn Thị Nga 8.5 7.3 7.8 8.1 8.1 7 6.5 7.3 7.8 8 7.5 8.1 7.3 7.7 KH
18 Lê Thị Ngọc 5 5.7 5.6 6.3 5.9 5.7 5.7 5.1 7.3 7.4 7.8 7.4 7.5 6.2 TB
19 Bùi Thị Nhài 6.9 7.3 6.6 8.5 7.9 6.7 7.2 7.5 7.7 8.2 7.7 7.6 7.7 7.5 KH
20 Bùi Thị Hồng Nhung 8.1 8 7.1 7.3 7.3 6.7 7.7 5.7 7.5 8.6 7.6 7.5 8 7.5 KH
21 Nguyễn Thị Oanh 8.2 8.1 6.8 8.2 7.7 6 7.4 5.6 7.7 8.2 7.8 8.2 7.2 7.5 KH
22 Đoàn Thị Phương 8.6 8.6 8.2 7.8 7.8 6.9 7.3 8 7.5 8.2 7.7 8.2 7.3 7.9 KH
23 Nguyễn Thị Bích Phượng 7.1 7.6 6 7.2 7 5.8 6.6 7 7.4 7.7 7.4 8.1 8.2 7.1 KH
24 Nguyễn Viết Sơn 8 7.8 5.8 8.2 6.7 6.5 7.1 8.2 7.4 8.4 7.9 8.5 7.5 7.5 KH
25 Lê Dương Thanh 7.3 7.4 7.4 8.1 6.9 6.7 6.5 8 7 7.9 7.8 7.3 7.4 7.3 KH
26 Nguyễn Văn Thành 6.5 4 3.7 4.1 5 5.1 4.2 4.6 5.7 6.5 7.5 6.8 6.6 5.5 TB
27 Nguyễn Văn Thạnh 7 4.9 4.4 5.1 5 5.9 5 4.3 5.6 6.6 7.4 7.2 6.7 5.8 TB
28 Nguyễn Thị Thắm 5.4 5.9 6.6 7.9 6.2 5.9 5.9 6.4 7.5 8.1 7.8 7.4 7.5 6.7 TB
29 Nguyễn Thị Tho 5.2 4.2 4.9 6.3 6.4 5.6 5.6 5.2 7.2 7.2 7.4 7.2 7.7 6.1 TB
30 Bùi Văn Toàn 8.2 7.2 7.1 7.6 6.7 6.6 7.3 7.2 7.5 8.3 7.9 7.2 7.2 7.4 KH
31 Đặng Thị Trang 8.9 9.1 9.3 8.2 8.6 7.1 8.2 8 8.3 8.5 7.6 7.6 7.3 8.3 G
32 Đỗ Huy Trường 8.7 8.3 7.9 8.7 6.7 7.5 8.3 8.7 7.3 7.9 8 7.5 7.8 7.9 KH
33 Bùi Thanh Tùng 7.4 6.7 6.9 6.9 5.7 6.5 6.8 5.6 7.3 8.1 8.1 7 7.2 6.9 KH
34 Bùi Công Tuyển 6.5 7.3 6.3 7 6.7 6.5 6.4 6.7 7.4 8.1 7.9 7.1 7.7 7.0 KH
35 Phạm Thị Tuyến 7.2 6.3 5 8.4 7.8 6.5 6.7 5.7 7.8 7.9 7.7 7.9 7.2 7.1 KH
36 Bùi Viết Tường 7 4.4 4.1 4.9 6.5 4.9 5.1 5 5.4 6 7.3 7 6.4 5.8 TB
37 Bùi Thị Uyên 7.5 6.9 6.4 7.5 7.1 6.9 7.2 5.1 7.4 8.1 7.3 8 8 7.2 KH
 
Gửi ý kiến