Ngôn ngữ hiện tại

Photobucket

Tự bạch



Tôi Đặng Quốc Thư
Sinh ngày: 10/11/1981
Quê: Yên Đồng, Ý Yên, NĐ
Chuyên môn: Toán - Lí
Từ năm 2002 đến nay công tác tại Trường THCS Yên Đồng - Ý Yên - Nam Định
Sở thích: Tìm hiểu về công nghệ thông tin, thích tự học, tự mày mò sáng tạo!
Đã xây dựng gia đình và có 2 con (một trai, một gái).
Liên hệ giao lưu:
Email: quangthu05@gmail.com
hoặc: quangtamthuhang@yahoo.com.vn
Mobile: 0982 843 718
Blog yahoo
BlogSpot

Tài nguyên blog

Ảnh động cho điện thoại



Chúc các bạn vui vẻ !
Quản trị viên Đặng Quốc Thư

Danh sách web hay

Thời tiết-Vàng-Ngoại tệ

Photobucket

Tin tức bóng đá

NGOẠI HẠNG ANH

SERIA - ITALIA

LA LIGA - TÂY BAN NHA

Ai tính nhanh hơn

Trao đổi trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến

Thầy: Đặng Quốc Thư
( +84982843718)
Chat Yahoo

Liên hệ qua Yahoo Messenger

Đăng nhập Email





Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp và phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Tìm kiếm website

Google
Violet-huongdanguibai

Chào mừng quý vị đến với website của Thầy Đặng Quốc Thư - GV THCS Yên Đồng, Ý Yên, Nam Định

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tìm kiếm hiển thị ngay trên blog

Xin chờ một lát, đang tải dữ liệu ...

Bodekiemtratoan7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Cương
Ngày gửi: 22h:34' 14-09-2010
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:……………………………..
Lớp 7…………
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Đại số. Thời gian: 45`
Điểm





Lời phê

Đề bài
I. Trắc nghiệm (4đ).Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Chọn câu sai trong những câu sau:
A.  B.  C.  D. 
Câu 2. Kết quả của phép tính . là:
A.  B.  C.  D. -
Câu 3. Chọn câu sai:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4. Kết quả (-0,5)0 là:
A. 1 B. 0 C. 0,5 D. -0,5
Câu 5. Kết quả 9 : 34 là:
A. 3 B.  C.  D. 1
Câu 6. Hai tỉ số nào sau đây lập thành tỉ lệ thức:
A B.  C.  D. 
Câu 7. Cho  và x + y = 15. Giá trị của x, y là:
A. x = 6, y = 9 B. x = 9, y = 6 C. x = 5, y = 10 D. x = 10, y = 5
Câu 8. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
A. B.  C. D. 
II. Tự luận(6đ)
Câu 1(2đ) .Tính: a.; ;  b. (-5)8 . (-5)3
Câu 2.(1,5đ) Tính bằng cách hợp lí:
a. 0,4 . (-8,43) . 25
b. 
Câu 3(1,5đ). Tìm x, y biết:
 và x - y + z = 9
Câu 4(1đ).
Dành cho lớp 7A: Chứng minh 55 - 54 + 53 chia hết cho 7
Dành cho lớp 7B, C, D: So sánh 2300 và 3200
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………











Họ và tên:……………………………..
Lớp 7…………
KIỂM TRA CHƯƠNG II
Môn: Đại số. Thời gian: 45`
Điểm




Lời phê

I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào biểu thị mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
A.  B. y = a + x C.  D. y = a - x
Câu 2. Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi x = 3 thì y = 6. Tìm x khi y = 12
A. x = 2 B. x = 4 C. x = 6 D. x = 24
Câu 3. Hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch theo công thức . Thì hệ số tỉ lệ là:
A. 9 B. -9 C.  D. 
Câu 4. Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Khi x = 2 thì y = 3. Cặp số nào sau đây là giá trị tương ứng của hai đại lượng x, y
A. x = -3, y = 2 B. x = -2, y = 3 C. x = 3, y = -2 D. x = -2, y = -3
Câu 5. Cho y = f(x). Khi đó y được gọi là:
A. Biến số B. Hàm số của f(x) C. Hàm số của x D. Hằng số
Câu 6. Điểm bất kì trên trục hoành có tọa độ là:
A. (x0; y0) B. (0; y0) C. (0; 0) D. (x0; 0)
Câu 7. Điểm P trong hình bên có tọa độ:
A. (-1; 3)
B. (3; -1)
C. (-1; -3)
D. (3; 0)


Câu 8. Biết điểm M(-2; -1) thuộc đồ hàm số y = ax (a ≠ 0). Hệ số a là:
A
 
Gửi ý kiến