Chào mừng quý vị đến với website của Thầy Đặng Quốc Thư - GV THCS Yên Đồng, Ý Yên, Nam Định
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tìm kiếm hiển thị ngay trên blog
Bodekiemtratoan7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Cương
Ngày gửi: 22h:34' 14-09-2010
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Cương
Ngày gửi: 22h:34' 14-09-2010
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………………..
Lớp 7…………
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Đại số. Thời gian: 45`
Điểm
Lời phê
Đề bài
I. Trắc nghiệm (4đ).Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Chọn câu sai trong những câu sau:
A. B. C. D.
Câu 2. Kết quả của phép tính . là:
A. B. C. D. -
Câu 3. Chọn câu sai:
A. B. C. D.
Câu 4. Kết quả (-0,5)0 là:
A. 1 B. 0 C. 0,5 D. -0,5
Câu 5. Kết quả 9 : 34 là:
A. 3 B. C. D. 1
Câu 6. Hai tỉ số nào sau đây lập thành tỉ lệ thức:
A B. C. D.
Câu 7. Cho và x + y = 15. Giá trị của x, y là:
A. x = 6, y = 9 B. x = 9, y = 6 C. x = 5, y = 10 D. x = 10, y = 5
Câu 8. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
A. B. C. D.
II. Tự luận(6đ)
Câu 1(2đ) .Tính: a.; ; b. (-5)8 . (-5)3
Câu 2.(1,5đ) Tính bằng cách hợp lí:
a. 0,4 . (-8,43) . 25
b.
Câu 3(1,5đ). Tìm x, y biết:
và x - y + z = 9
Câu 4(1đ).
Dành cho lớp 7A: Chứng minh 55 - 54 + 53 chia hết cho 7
Dành cho lớp 7B, C, D: So sánh 2300 và 3200
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên:……………………………..
Lớp 7…………
KIỂM TRA CHƯƠNG II
Môn: Đại số. Thời gian: 45`
Điểm
Lời phê
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào biểu thị mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
A. B. y = a + x C. D. y = a - x
Câu 2. Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi x = 3 thì y = 6. Tìm x khi y = 12
A. x = 2 B. x = 4 C. x = 6 D. x = 24
Câu 3. Hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch theo công thức . Thì hệ số tỉ lệ là:
A. 9 B. -9 C. D.
Câu 4. Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Khi x = 2 thì y = 3. Cặp số nào sau đây là giá trị tương ứng của hai đại lượng x, y
A. x = -3, y = 2 B. x = -2, y = 3 C. x = 3, y = -2 D. x = -2, y = -3
Câu 5. Cho y = f(x). Khi đó y được gọi là:
A. Biến số B. Hàm số của f(x) C. Hàm số của x D. Hằng số
Câu 6. Điểm bất kì trên trục hoành có tọa độ là:
A. (x0; y0) B. (0; y0) C. (0; 0) D. (x0; 0)
Câu 7. Điểm P trong hình bên có tọa độ:
A. (-1; 3)
B. (3; -1)
C. (-1; -3)
D. (3; 0)
Câu 8. Biết điểm M(-2; -1) thuộc đồ hàm số y = ax (a ≠ 0). Hệ số a là:
A
Lớp 7…………
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Đại số. Thời gian: 45`
Điểm
Lời phê
Đề bài
I. Trắc nghiệm (4đ).Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Chọn câu sai trong những câu sau:
A. B. C. D.
Câu 2. Kết quả của phép tính . là:
A. B. C. D. -
Câu 3. Chọn câu sai:
A. B. C. D.
Câu 4. Kết quả (-0,5)0 là:
A. 1 B. 0 C. 0,5 D. -0,5
Câu 5. Kết quả 9 : 34 là:
A. 3 B. C. D. 1
Câu 6. Hai tỉ số nào sau đây lập thành tỉ lệ thức:
A B. C. D.
Câu 7. Cho và x + y = 15. Giá trị của x, y là:
A. x = 6, y = 9 B. x = 9, y = 6 C. x = 5, y = 10 D. x = 10, y = 5
Câu 8. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
A. B. C. D.
II. Tự luận(6đ)
Câu 1(2đ) .Tính: a.; ; b. (-5)8 . (-5)3
Câu 2.(1,5đ) Tính bằng cách hợp lí:
a. 0,4 . (-8,43) . 25
b.
Câu 3(1,5đ). Tìm x, y biết:
và x - y + z = 9
Câu 4(1đ).
Dành cho lớp 7A: Chứng minh 55 - 54 + 53 chia hết cho 7
Dành cho lớp 7B, C, D: So sánh 2300 và 3200
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên:……………………………..
Lớp 7…………
KIỂM TRA CHƯƠNG II
Môn: Đại số. Thời gian: 45`
Điểm
Lời phê
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào biểu thị mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
A. B. y = a + x C. D. y = a - x
Câu 2. Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi x = 3 thì y = 6. Tìm x khi y = 12
A. x = 2 B. x = 4 C. x = 6 D. x = 24
Câu 3. Hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch theo công thức . Thì hệ số tỉ lệ là:
A. 9 B. -9 C. D.
Câu 4. Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Khi x = 2 thì y = 3. Cặp số nào sau đây là giá trị tương ứng của hai đại lượng x, y
A. x = -3, y = 2 B. x = -2, y = 3 C. x = 3, y = -2 D. x = -2, y = -3
Câu 5. Cho y = f(x). Khi đó y được gọi là:
A. Biến số B. Hàm số của f(x) C. Hàm số của x D. Hằng số
Câu 6. Điểm bất kì trên trục hoành có tọa độ là:
A. (x0; y0) B. (0; y0) C. (0; 0) D. (x0; 0)
Câu 7. Điểm P trong hình bên có tọa độ:
A. (-1; 3)
B. (3; -1)
C. (-1; -3)
D. (3; 0)
Câu 8. Biết điểm M(-2; -1) thuộc đồ hàm số y = ax (a ≠ 0). Hệ số a là:
A
 
















Ý kiến của thành viên